ditarik, dievakuasi | Tiếng Indonesia Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam ditarik, dievakuasi Ý nghĩa,ditarik, dievakuasi Tiếng Hàn Giải thích

철수되다(撤收되다)[동사]  

ditarik, dievakuasi

있던 곳에서 시설이나 장비 등이 거두어지고 물러나게 되다.

fasilitas atau perlengkapan dsb di suatu tempat yang sudah ada ditarik kemudian dibawa

Câu ví dụ

  • 기구가 철수되다.
  • 매장이 철수되다.
  • 부대가 철수되다.
  • 설비가 철수되다.
  • 시설이 철수되다.
  • 공원의 거대한 조형물은 지난주에 철수되어 볼 수 없었다.
  • 우리 회사 매장은 백화점에서 매출이 너무 낮아서 결국 철수되었다.
  • 어, 여기 신호등이 없어졌네?
  • 응, 여기 교통사고가 잦아서 신호등이 철수되고 육교가 새로 생긴대.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ