video, gambar hidup, penampilan|video, kaset video|video, video player | Tiếng Indonesia Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam video, gambar hidup, penampilan|video, kaset video|video, video player Ý nghĩa,video, gambar hidup, penampilan|video, kaset video|video, video player Tiếng Hàn Giải thích

비디오(video)[명사]  

video, gambar hidup, penampilan|video, kaset video|video, video player

텔레비전에서, 음성과 대응되는 영상.

gambar hidup yang menjadi padanan suara pada televisi

Câu ví dụ

  • 비디오 한 대.
  • 비디오 기계.
  • 비디오가 고장 나다.
  • 비디오가 작동하다.
  • 비디오를 켜다.
  • 비디오를 틀다.
  • 녹화된 프로그램을 보려고 비디오를 텔레비전에 연결했다.
  • 비디오가 작동을 하다가 안에 있던 테이프가 걸려서 화면이 멈추고 말았다.
  • 주말에 집에서 영화나 보게 비디오를 한 대 살까?
  • 요즘은 디브이디를 더 많이 보니까 필요 없을 것 같은데.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ