mempersiapkan, menyiapkan | Tiếng Indonesia Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam mempersiapkan, menyiapkan Ý nghĩa,mempersiapkan, menyiapkan Tiếng Hàn Giải thích

대기시키다(待機시키다)[동사]  

mempersiapkan, menyiapkan

어떤 때나 기회를 기다리게 하다.

membuat menunggu suatu pekerjaan atau kesempatan

Câu ví dụ

  • 기사를 대기시키다.
  • 비서를 대기시키다.
  • 차를 대기시키다.
  • 밖에 대기시키다.
  • 미리 대기시키다.
  • 회장님은 곧 외출을 할 거라며 김 기사를 대기시켰다.
  • 회사에서는 면접 보러 온 사람들을 대기시킬 수 있도록 방을 따로 마련했다.
  • 곧 현장으로 출동할 겁니다.
  • 네, 함께 갈 요원들을 대기시키겠습니다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ