pelacur, wanita tunasusila, sundal | Tiếng Indonesia Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam pelacur, wanita tunasusila, sundal Ý nghĩa,pelacur, wanita tunasusila, sundal Tiếng Hàn Giải thích

창녀(娼女)[명사]  

pelacur, wanita tunasusila, sundal

몸을 파는 것이 직업인 여자.

wanita yang pekerjaannya menjual tubuh

Câu ví dụ

  • 거리의 창녀.
  • 창녀를 부르다.
  • 창녀를 찾다.
  • 창녀로 전락하다.
  • 창녀와 동침하다.
  • 술을 마시던 그들은 욕구를 참지 못하고 창녀를 찾아가기로 했다.
  • 여자는 젊었을 때 매력적인 창녀로 뒷골목을 주름잡았었다.
  • 이 영화의 여주인공은 왜 창녀가 된 거야?
  • 늘어만 가는 빚을 감당하기가 어려웠거든.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ