berantakan, acak-acakan, serampangan, kacau | Tiếng Indonesia Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam berantakan, acak-acakan, serampangan, kacau Ý nghĩa,berantakan, acak-acakan, serampangan, kacau Tiếng Hàn Giải thích

비뚤비뚤하다()[형용사]  Tính từ

berantakan, acak-acakan, serampangan, kacau

곧거나 바르지 않고 이리저리 기울어지거나 구부러져 있다.

tidak lurus dan miring atau tertekuk di sana-sini

Câu ví dụ

  • 비뚤비뚤한 모양.
  • 비뚤비뚤하게 나다.
  • 비뚤비뚤하게 서다.
  • 비뚤비뚤하게 쌓다.
  • 글씨가 비뚤비뚤하다.
  • 길이 비뚤비뚤하다.
  • 탑은 돌을 비뚤비뚤하게 쌓아 올려서 금방 무너질 것만 같았다.
  • 비뚤비뚤하게 날려 쓴 글씨라 편지가 무슨 내용인지 알아보기 어려웠다.
  • 너는 이가 고르고 가지런해서 웃을 때 참 예뻐.
  • 사실은 어렸을 때 이가 비뚤비뚤하게 나서 교정을 했었어.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ