dengan bengong/melamun/diam terpaku|dengan terus-menerus | Tiếng Indonesia Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam dengan bengong/melamun/diam terpaku|dengan terus-menerus Ý nghĩa,dengan bengong/melamun/diam terpaku|dengan terus-menerus Tiếng Hàn Giải thích

하염없이()[부사]  Phó từ

dengan bengong/melamun/diam terpaku|dengan terus-menerus

걱정에 싸여 아무 생각이 없이 멍하게.

dengan bengong tanpa pikiran apa pun karena penuh kekhawatiran

Câu ví dụ

  • 하염없이 기다리다.
  • 하염없이 떨어지다.
  • 하염없이 슬퍼하다.
  • 하염없이 쌓이다.
  • 하염없이 흐르다.
  • 이별로 힘들어하는 언니는 하루 종일 눈물만 하염없이 흘렸다.
  • 지수의 아픈 마음을 아는지 하늘에서도 비가 하염없이 내리고 있었다.
  • 저렇게 하염없이 울다가는 쓰러지겠다. 쟤 좀 말려 봐.
  • 내가 말린다고 눈물을 그치겠니? 실컷 울게 놔 두자.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ