kesedihan, kenestapaan, kedukaan | Tiếng Indonesia Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam kesedihan, kenestapaan, kedukaan Ý nghĩa,kesedihan, kenestapaan, kedukaan Tiếng Hàn Giải thích

비련(悲戀)[명사]  

kesedihan, kenestapaan, kedukaan

그리움이나 사랑으로 인하여 느끼는 슬픔.

rasa sedih yang dirasakan karena kesepian atau cinta

Câu ví dụ

  • 비련의 아픔.
  • 비련의 여인.
  • 비련의 여주인공.
  • 비련을 겪다.
  • 비련에 빠지다.
  • 비련으로 끝나다.
  • 승규는 아내가 죽은 뒤 비련의 아픔을 술로 달래려 했다.
  • 나는 실연을 당하고 한동안 비련에 빠져 아무것도 하지 못했다.
  • 이번 작품에서 맡으신 역할은 무엇인가요?
  • 집안이 망하고 연인에게 버림받는 비련의 여주인공이에요.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ