dapat dipercaya, terpercaya | Tiếng Indonesia Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam dapat dipercaya, terpercaya Ý nghĩa,dapat dipercaya, terpercaya Tiếng Hàn Giải thích

믿음직하다()[형용사]  Tính từ

dapat dipercaya, terpercaya

행동이나 모습을 보아 믿고 의지할 만하다.

dapat dipercaya dan dijadikan sandaran dengan melihat tindakan atau penampilannya

Câu ví dụ

  • 믿음직한 구석.
  • 믿음직한 모습.
  • 믿음직한 사람.
  • 믿음직하다고 여기다.
  • 믿음직해 보이다.
  • 입이 무겁고 속이 깊은 유민이는 나이는 어리지만 믿음직해 보인다.
  • 사장은 성실하게 일하는 믿음직한 모습을 보고 그에게 중요한 업무를 맡겼다.
  • 이제 가게 일은 둘째에게 모두 맡기신다고요?
  • 응. 자식들 중에 그 녀석이 가장 믿음직해서 말이야.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ