penutupan, tutup | Tiếng Indonesia Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam penutupan, tutup Ý nghĩa,penutupan, tutup Tiếng Hàn Giải thích

폐장(閉場)[명사]  

penutupan, tutup

극장, 시장, 해수욕장 등의 영업이 끝남. 또는 영업을 끝냄.

hal usaha seperti teater, pasar, pantai wisata, dsb selesai, atau hal menyelesaikan usaha

Câu ví dụ

  • 폐장 시간.
  • 폐장이 늦다.
  • 폐장이 빠르다.
  • 폐장을 늦추다.
  • 폐장을 하다.
  • 이번 겨울에는 눈이 많이 와서 예년보다 스키장 폐장이 늦을 것으로 보인다.
  • 우리는 새벽에 영화를 보기 위해 폐장이 되지 않는 이십사 시간 영업 극장을 찾아갔다.
  • 우리 놀이공원 가서 실컷 놀다 오자.
  • 오랜만에 가는 거니까 문 열 때 가서 폐장 시간 될 때까지 놀자.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ