bersemangat, berdebar-debar|lepas, copot|tidak melekat|bengkak | Tiếng Indonesia Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam bersemangat, berdebar-debar|lepas, copot|tidak melekat|bengkak Ý nghĩa,bersemangat, berdebar-debar|lepas, copot|tidak melekat|bengkak Tiếng Hàn Giải thích

들뜨다()[동사]  

bersemangat, berdebar-debar|lepas, copot|tidak melekat|bengkak

마음이나 분위기가 안정되지 않고 조금 흥분되다.

perasaan atau suasana tidak stabil, agak terbawa emosi

Câu ví dụ

  • 들뜬 얼굴.
  • 누렇게 들뜨다.
  • 아파서 들뜨다.
  • 영양 부족으로 얼굴이 누렇게 들떴다.
  • 할아버지는 누렇게 들뜨고 검버섯 가득한 얼굴로 나를 맞으셨다.
  • 그는 기말시험으로 며칠 잠을 못 자 평소보다 많이 들뜬 얼굴이었다.
  • 너 얼굴이 누렇게 들떴어.
  • 요새 위가 안 좋아서 잘 못 먹어서 그래.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ