orang di depan|pendahulu|pendahulu, senior | Tiếng Indonesia Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam orang di depan|pendahulu|pendahulu, senior Ý nghĩa,orang di depan|pendahulu|pendahulu, senior Tiếng Hàn Giải thích

앞사람()[명사]  

orang di depan|pendahulu|pendahulu, senior

앞에 있는 사람. 또는 앞에 가는 사람.

orang yang berada di depan, atau orang yang berjalan di depan

Câu ví dụ

  • 앞사람의 업무.
  • 앞사람에게서 배우다.
  • 앞사람에게서 일을 넘겨받다.
  • 새로 온 직원이 앞사람에게서 일을 넘겨받았다.
  • 나는 앞사람이 업무를 잘 인계해 주어서 새 업무에 빨리 적응할 수 있었다.
  • 새 업무는 어때요? 할 만해요?
  • 네, 다만 앞사람이 전에 일을 잘해서 왠지 부담이 되긴 해요.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ