ikrar sumpah | Tiếng Indonesia Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam ikrar sumpah Ý nghĩa,ikrar sumpah Tiếng Hàn Giải thích

선서문(宣誓文)[명사]  

ikrar sumpah

여러 사람 앞에서 공식적으로 무엇을 인정하거나 지키겠다고 다짐하는 내용을 적은 글.

kalimat yang bertuliskan keterangan untuk berjanji akan mengakui atau menjaga sesuatu secara formal di depan banyak orang

Câu ví dụ

  • 입단 선서문.
  • 취임 선서문.
  • 선서문을 낭독하다.
  • 선서문을 선창하다.
  • 선서문을 읽다.
  • 대회 개막식에서 선수단 대표가 나와 선서문을 낭독했다.
  • 새로 취임한 공무원은 법을 지키고 국민에 대해 봉사한다는 선서문을 읽어야 한다.
  • 내가 졸업식에서 졸업생 대표로 선서문을 읽게 되었어.
  • 많이 긴장되겠다. 그래도 영광스러운 일이네.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ