kenapa, mengapa | Tiếng Indonesia Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam kenapa, mengapa Ý nghĩa,kenapa, mengapa Tiếng Hàn Giải thích

()[부사]  Phó từ

kenapa, mengapa

무슨 이유로. 또는 어째서.

untuk alasan apa, atau bagaimana bisa

Câu ví dụ

  • 그가 왜 약속을 어겼는지 너무 궁금했다.
  • 하늘은 왜 파란색이냐고 딸이 내게 물었다.
  • 오늘 너무 기분이 좋다.
  • 왜? 무슨 좋은 일 있어?
  • 오늘 왜 이렇게 늦었어요?
  • 응, 아까 집에 오는 길에 친구를 만나서 오랜만에 얘기 좀 하고 왔어.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ