mobil pemadam kebakaran | Tiếng Indonesia Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam mobil pemadam kebakaran Ý nghĩa,mobil pemadam kebakaran Tiếng Hàn Giải thích

소방차(消防車)[명사]  

mobil pemadam kebakaran

화재를 막거나 진압하는 데 필요한 장비를 갖추고 있는 차.

mobil yang memiliki perlengkapan yang dibutuhkan saat untuk menahan atau memadamkan kebakaran

Câu ví dụ

  • 소방차 소리.
  • 소방차 진입.
  • 소방차가 출동하다.
  • 소방차를 지원하다.
  • 소방차를 투입하다.
  • 소방차가 뿌려 대는 물줄기에 불길은 조금씩 사그라졌다.
  • 소방차가 사이렌을 울리며 다가오자 지나가던 차들이 모두 길을 비켜 주었다.
  • 갑자기 커다란 폭발음과 함께 화재가 발생했다면서요?
  • 네. 다행히 소방차가 빨리 출동해서 큰 피해는 없을 것으로 예상됩니다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ