menjatuhkan (kehormatan) | Tiếng Indonesia Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam menjatuhkan (kehormatan) Ý nghĩa,menjatuhkan (kehormatan) Tiếng Hàn Giải thích

실추하다(失墜하다)[동사]  

menjatuhkan (kehormatan)

명예나 체면 등을 떨어뜨리거나 잃다.

menjatuhkan nama baik atau kehormatan dsb

Câu ví dụ

  • 권위를 실추하다.
  • 명예를 실추하다.
  • 위상을 실추하다.
  • 이미지를 실추하다.
  • 품위를 실추하다.
  • 근거 없이 타인의 명예를 실추하는 것은 범죄이다.
  • 한 연예인은 음주 운전 사고로 그동안 쌓아온 바른 이미지를 실추했다.
  • 어떤 판사가 비리 혐의로 구속되었다면서?
  • 응, 법원의 권위를 실추한 사건이라고 떠들썩해.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ