realisasi, perwujudan, aktualisasi, pengaktualan | Tiếng Indonesia Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam realisasi, perwujudan, aktualisasi, pengaktualan Ý nghĩa,realisasi, perwujudan, aktualisasi, pengaktualan Tiếng Hàn Giải thích

현실화(現實化)[명사]  

realisasi, perwujudan, aktualisasi, pengaktualan

현실로 됨. 또는 현실에 맞게 만듦.

hal menjadi realistis, atau membuat sesuai dengan realistis

Câu ví dụ

  • 아이디어의 현실화.
  • 우려의 현실화.
  • 현실화가 거부되다.
  • 현실화를 바라다.
  • 현실화를 요구하다.
  • 시간과 비용의 측면에서 그 계획의 현실화에는 다소 무리가 있다.
  • 시에서 다음 달부터 버스 요금의 인상을 현실화를 하기로 결정했다.
  • 자네 아이디어가 참 좋아서 지금 현실화를 생각하고 있네.
  • 정말 이것이 현실로 이루어진다고요? 꿈만 같네요.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ