realitas, kenyataan, kepraktikan | Tiếng Indonesia Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam realitas, kenyataan, kepraktikan Ý nghĩa,realitas, kenyataan, kepraktikan Tiếng Hàn Giải thích

현실성(現實性)[명사]  

realitas, kenyataan, kepraktikan

현재 실제로 있거나 이루어질 수 있는 성질.

karakteristik yang ada atau bisa diwujudkan secara nyata di masa sekarang

Câu ví dụ

  • 대안의 현실성.
  • 현실성이 배제되다.
  • 현실성이 없다.
  • 현실성이 있다.
  • 현실성이 짙다.
  • 현실성을 갖다.
  • 현실성을 띠다.
  • 실현 불가능한 이야기만 하지 말고 현실성이 있는 대책을 꺼내 보십시오.
  • 실화를 바탕으로 한 이 영화는 현실성을 잘 살렸다는 평을 받았다.
  • 네 주장은 현실성이 없어.
  • 그래요? 현실에서 이루어지기 어려운 주장인가요?

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ