pura-pura, sok | Tiếng Indonesia Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam pura-pura, sok Ý nghĩa,pura-pura, sok Tiếng Hàn Giải thích

()[의존 명사]  

pura-pura, sok

사실이 아닌 것을 사실인 것처럼 꾸미는 거짓 태도나 모양을 나타내는 말.

sikap atau sosok kebohongan dari sesuatu yang bukan fakta dibuat agar seperti faktanya

Câu ví dụ

  • 들은 척.
  • 모르는 척.
  • 못 본 척.
  • 못 이기는 척.
  • 잘난 척.
  • 친한 척.
  • 태연한 척.
  • 나는 민준이가 데이트 신청을 했을 때 못 이기는 척 받아 주었다.
  • 나는 친하지도 않은 지수가 갑자기 친한 척을 하는 것이 매우 이상했다.
  • 나는 잘난 것도 없는 애가 잘난 척을 할 때 제일 싫더라.
  • 자기는 자기가 진짜 잘났다고 생각할 수도 있어.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ