pepatah, kata-kata nasihat | Tiếng Indonesia Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam pepatah, kata-kata nasihat Ý nghĩa,pepatah, kata-kata nasihat Tiếng Hàn Giải thích

고사성어(故事成語)[명사]  

pepatah, kata-kata nasihat

주로 옛 이야기로부터 전해지는, 한자로 된 말.

perkataan yang terbentuk dalam aksara kanji yang disampaikan dari cerita zaman dahulu, berisi ajaran dan nasehat-nasehat

Câu ví dụ

  • 고사성어 풀이.
  • 고사성어의 유래.
  • 고사성어를 가르치다.
  • 고사성어를 배우다.
  • 고사성어로 나타내다.
  • 유래를 아니까 고사성어를 외우기가 더 쉬웠다.
  • 고사성어에는 옛 조상들의 삶의 지혜가 담겨 있다.
  • 민준이는 우리 반에서 항상 일 등을 놓치지 않는 학생으로 수업 시간에도 가장 눈에 띄어.
  • 군계일학이라는 고사성어에 딱 맞는 상황이군.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ