memerah, menjadi merah padam|memerah | Tiếng Indonesia Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam memerah, menjadi merah padam|memerah Ý nghĩa,memerah, menjadi merah padam|memerah Tiếng Hàn Giải thích

붉히다()[동사]  

memerah, menjadi merah padam|memerah

부끄럽거나 화가 나서 얼굴을 붉게 하다.

membuat wajah menjadi merah karena malu atau marah

Câu ví dụ

  • 붉히는 눈시울.
  • 눈가를 붉히다.
  • 두 눈을 붉히다.
  • 눈시울을 붉히다.
  • 붉히게 슬프다.
  • 승규는 친구의 어려운 사정을 들으며 눈시울을 붉혔다.
  • 나는 헤어지는 아쉬움에 눈시울을 붉히며 김 씨에게 작별 인사를 하였다.
  • 이산가족이 상봉하는 방송 봤어?
  • 응, 우리 할머니는 그 방송을 보시다가 북쪽에 있는 가족 생각에 눈가를 붉히셨어.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ