(Tiada Penjelasan Arti) | Tiếng Indonesia Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam (Tiada Penjelasan Arti) Ý nghĩa,(Tiada Penjelasan Arti) Tiếng Hàn Giải thích

붓을 들다()

(Tiada Penjelasan Arti)

글을 쓰기 시작하다.

mulai menulis

Câu ví dụ

  • 김 씨는 늦은 나이에 붓을 든 늦깎이 작가였다.
  • 김 교수는 은퇴한 뒤에 붓을 들고 새롭게 작가의 인생을 시작하였다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ