seperti besi, seperti batu | Tiếng Indonesia Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam seperti besi, seperti batu Ý nghĩa,seperti besi, seperti batu Tiếng Hàn Giải thích

철석같이(鐵石같이)[부사]  Phó từ

seperti besi, seperti batu

마음이나 의지, 약속 등이 쇠와 돌처럼 매우 굳고 단단하게.

dengan hati atau kemauan, janji, dsb sangat kuat dan keras seperti besi dan batu (digunakan sebagai kata keterangan)

Câu ví dụ

  • 철석같이 결심하다.
  • 철석같이 맹세하다.
  • 철석같이 믿다.
  • 철석같이 약속하다.
  • 철석같이 지키다.
  • 나는 돈을 갚겠다고 철석같이 말하는 친구를 믿었다가 사기를 당했다.
  • 사장은 자기가 옳다고 철석같이 믿고 어떠한 의견도 들으려 하지 않았다.
  • 약속을 지킬 수 있겠습니까?
  • 네, 무슨 일이 있어도 철석같이 지키도록 하겠습니다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ