keadaan | Tiếng Indonesia Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam keadaan Ý nghĩa,keadaan Tiếng Hàn Giải thích

실태(實態)[명사]  

keadaan

있는 그대로의 상태.

keadaan seperti apa adanya

Câu ví dụ

  • 취업 실태.
  • 환경 오염 실태.
  • 충격적인 실태.
  • 실태 점검.
  • 실태 조사.
  • 실태를 살펴보다.
  • 실태를 파악하다.
  • 청소년들의 게임 중독 실태가 심각하다.
  • 선생님은 숙제로 청소년의 언어 사용 실태에 대해 조사해 오라고 하셨다.
  • 어제 뉴스에서 보니까 식당들의 위생 상태가 엉망이더라.
  • 나도 얼마 전에 식당들의 위생 실태를 고발하는 프로그램을 봤는데 뉴스에도 나왔구나.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ