しんじられる【信じられる】 | Tiếng Nhật Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam しんじられる【信じられる】 Ý nghĩa,しんじられる【信じられる】 Tiếng Hàn Giải thích

믿어지다()[동사]  

しんじられる【信じられる】

어떤 사실이나 말이 꼭 그렇게 될 것이라고 생각되거나 여겨지다.

ある事実や言葉が必ずそのようになると考えられる。

Câu ví dụ

  • 믿어지지 않는 일
  • 믿어지지 않는다는 표정.
  • 평소 얌전하던 승규가 그런 문제를 일으켰다는 것이 믿어지지 않았다.
  • 화면 속 여주인공의 얼굴은 그녀가 오십 대라고는 믿어지지 않을 만큼 젊고 아름다웠다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ