とにかく。ともかく | Tiếng Nhật Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam とにかく。ともかく Ý nghĩa,とにかく。ともかく Tiếng Hàn Giải thích

여하튼(如何튼)[부사]  Phó từ

とにかく。ともかく

일이 어떻게 되었든지 또는 어떤 이유가 있든지 상관없이.

物事がどうなっても、またはどんな理由があっても関係なく。

Câu ví dụ

  • 여하튼 별일 없으니 다행이다.
  • 방향이 맞는지 확신은 없었지만 여하튼 나는 물을 따라 걸어갔다.
  • 의사는 불안해 하는 환자에게 여하튼 검사 결과를 며칠 기다려 보자고 했다.
  • 나는 무서워서 공포 영화는 못 보겠어.
  • 여하튼 너는 겁이 너무 많아.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ