そっちに | Tiếng Nhật Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam そっちに Ý nghĩa,そっちに Tiếng Hàn Giải thích

고리로()[부사]  Phó từ

そっちに

(강조하는 말로) 고 곳으로. 또는 고쪽으로.

そこに、またはそちらにを強調していう語。

Câu ví dụ

  • 강아지가 고리로 빠져나갈 줄은 몰랐다.
  • 고리로 가면 좀 더 빨리 목적지에 도착할 수 있을 것이다.
  • 이 길을 따라가는 게 맞아?
  • 응. 저쪽은 길이 막혔으니 고리로 가면 돼.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ