とにかく。ともかく | Tiếng Nhật Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam とにかく。ともかく Ý nghĩa,とにかく。ともかく Tiếng Hàn Giải thích

여하간(如何間)[부사]  Phó từ

とにかく。ともかく

일이 어떻게 되었든지 또는 어떤 이유가 있든지 상관없이.

物事がどうなっても、またはどんな理由があっても関係なく。

Câu ví dụ

  • 여하간 엄마의 손맛은 따라갈 수가 없다.
  • 시간은 조금 늦었지만 여하간 나가봅시다.
  • 시간이 오래 걸릴지도 모르겠지만 여하간 진실은 밝혀져야 합니다.
  • 일을 급히 마치느라 정말 힘들었습니다.
  • 과정이야 어쨌든 여하간 일이 무사히 끝나서 다행이네요.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ