かくていされる【画定される】 | Tiếng Nhật Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam かくていされる【画定される】 Ý nghĩa,かくていされる【画定される】 Tiếng Hàn Giải thích

획정되다(劃定되다)[동사]  

かくていされる【画定される】

경계 등이 뚜렷하고 확실하게 구별되어 정해지다.

区切りをつけてはっきりと定められる。

Câu ví dụ

  • 경계가 획정되다.
  • 구역이 획정되다.
  • 국경이 획정되다.
  • 선거구가 획정되다.
  • 시대가 획정되다.
  • 투표자 수로 선거구가 획정됐다.
  • 남한과 북한은 삼팔선을 기준으로 획정됐다.
  • 선생님, 남한과 북한은 무엇을 기준으로 국경이 획정되었나요?
  • 삼팔선이란다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ