ぜっぴつ【絶筆】|ぜっぴつ【絶筆】。だんぴつ【断筆】 | Tiếng Nhật Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam ぜっぴつ【絶筆】|ぜっぴつ【絶筆】。だんぴつ【断筆】 Ý nghĩa,ぜっぴつ【絶筆】|ぜっぴつ【絶筆】。だんぴつ【断筆】 Tiếng Hàn Giải thích

절필(絕筆)[명사]  

ぜっぴつ【絶筆】|ぜっぴつ【絶筆】。だんぴつ【断筆】

죽기 전에 마지막으로 쓴 글이나 글씨.

生前に最後に書いた文章や文字など。

Câu ví dụ

  • 절필을 선언하다.
  • 절필을 하다.
  • 그는 신춘문예에 낙방하고 나서 절필을 심각하게 고민했다.
  • 유명 작가인 그가 느닷없이 절필을 선언해 문단에 파문이 일었다.
  • 나도 나이가 들었으니 이제는 절필을 하고 좀 쉴까 해.
  • 너같이 훌륭한 작가가 글을 안 쓰면 독자들이 많이 실망할 거야.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ