нугас | Tiếng Mông Cổ Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam нугас Ý nghĩa,нугас Tiếng Hàn Giải thích

척수(脊髓)[명사]  

нугас

척추의 뼈 속에 있는, 신경 세포가 모인 부분.

нурууны ясанд байдаг, мэдрэлийн эс бөөгнөрсөн хэсэг.

Câu ví dụ

  • 척수 손상.
  • 척수 신경.
  • 척수가 마비되다.
  • 척수로부터 전해지다.
  • 척수에 연결되다.
  • 발에서 느낀 자극이 척수를 통해 뇌까지 전달되었다.
  • 환자가 정상적으로 움직이기 위해서는 척추 안의 척수를 완벽히 연결해야 했다.
  • 선생님, 삼 층에서 떨어졌는데 왜 우리 아이가 움직이질 못하는 거죠?
  • 뼈의 파편이 척수를 찔러 신경이 마비되었습니다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ