тайвшрал, сулрал|сулрал, багасалт | Tiếng Mông Cổ Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam тайвшрал, сулрал|сулрал, багасалт Ý nghĩa,тайвшрал, сулрал|сулрал, багасалт Tiếng Hàn Giải thích

완화(緩和)[명사]  

тайвшрал, сулрал|сулрал, багасалт

긴장된 상태나 매우 급한 것을 느슨하게 함.

түгшсэн байдал болон маш яаралтай зүйлийг сул, удаан болгох явдал.

Câu ví dụ

  • 완화 효과.
  • 증상의 완화.
  • 통증의 완화.
  • 완화를 느끼다.
  • 병원에서는 통증의 완화를 위해 이 약을 복용하라고 했다.
  • 지수는 꾸준히 병을 치료한 뒤로 증상의 완화를 확연하게 느낄 수 있었다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ