мэдээж, яриангүй, ойлгомжтой | Tiếng Mông Cổ Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam мэдээж, яриангүй, ойлгомжтой Ý nghĩa,мэдээж, яриангүй, ойлгомжтой Tiếng Hàn Giải thích

물론(勿論)[명사]  

мэдээж, яриангүй, ойлгомжтой

굳이 말할 필요가 없음.

заавал хэлэх шаардлагагүй.

Câu ví dụ

  • 그 가수는 노래는 물론이고 춤 솜씨도 뛰어났다.
  • 이 좁은 길에 사람이 바글바글해서 차는 물론이고 자전거도 지나가기가 어렵다.
  • 선생님, 또 궁금한 게 있으면 다시 찾아와도 될까요?
  • 물론이지.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ