учир нь | Tiếng Mông Cổ Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam учир нь Ý nghĩa,учир нь Tiếng Hàn Giải thích

다름(이) 아니라()

учир нь

다른 까닭이 있는 것이 아니라.

өөр ямар нэг шалтгаан байхгүй .

Câu ví dụ

  • 제가 이렇게 편지를 하는 것은 다름이 아니라 생신을 축하드리기 위해서입니다.
  • 오늘 여러분을 부른 것은 다름이 아니라 지난 번 회의 결과를 알리기 위함입니다.
  • 무슨 일로 나를 보자고 했나?
  • 다름이 아니라 술이나 한잔 같이 마실까 해서 뵙자고 했습니다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ