непоседа | Tiếng Nga Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam непоседа Ý nghĩa,непоседа Tiếng Hàn Giải thích

엉덩이가 가볍다()

непоседа

한자리에 오래 앉아 있지 못하고 금방 일어나다.

Не сидеть на одном месте долгое время, сразу вставать.

Câu ví dụ

  • 나는 솔직히 엉덩이가 가벼워 가만히 앉아서 공부할 수 있는 사람은 아니다.
  • 엉덩이가 가벼운 나 같은 사람은 사실 작가가 되기에는 치명적인 약점을 가지고 있는 셈이다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ