игровой зал | Tiếng Nga Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam игровой зал Ý nghĩa,игровой зал Tiếng Hàn Giải thích

게임방(game房)[명사]  

игровой зал

컴퓨터 게임을 할 수 있도록 시설을 갖추어 놓은 방.

Помещение, оборудованное всем необходимым для игры в компьютерные игры.

Câu ví dụ

  • 인터넷 게임방.
  • 컴퓨터 게임방.
  • 게임방에 가다.
  • 게임방에서 살다.
  • 게임방에서 게임을 하다.
  • 민준이는 인터넷 게임을 하기 위해 집 근처 게임방에 갔다.
  • 사람들이 게임방에서 집중하면서 컴퓨터 게임을 하고 있다.
  • 수업도 마쳤는데 뭐하지?
  • 심심한데 게임방으로 게임이나 하러 갈까?

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ