грустный; депрессивный | Tiếng Nga Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam грустный; депрессивный Ý nghĩa,грустный; депрессивный Tiếng Hàn Giải thích

음울하다(陰鬱하다)[형용사]  Tính từ

грустный; депрессивный

기분이나 분위기가 어둡고 우울하다.

Нерадостный и печальный (о настроении или атмосфере).

Câu ví dụ

  • 음울한 날씨.
  • 음울한 노래.
  • 음울한 분위기.
  • 음울한 음악.
  • 음울하게 느끼다.
  • 나는 무척 가난해서 하루하루를 견디기 힘든 음울한 어린 시절을 보냈다.
  • 오늘은 하늘에 구름이 잔뜩 낀 날씨가 매우 음울하게 느껴졌다.
  • 어제 장례식장에 갔었다며?
  • 응, 그런데 분위기가 너무 음울해서 조용히 앉아 있다 왔어.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ