сухопутная армия; сухопутные войска | Tiếng Nga Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam сухопутная армия; сухопутные войска Ý nghĩa,сухопутная армия; сухопутные войска Tiếng Hàn Giải thích

육군(陸軍)[명사]  

сухопутная армия; сухопутные войска

땅 위에서 전투를 맡아 하는 군대.

Армия, участвующая в боях на суше.

Câu ví dụ

  • 육군 부대.
  • 육군 장교.
  • 육군 장병.
  • 육군 파병.
  • 육군이 되다.
  • 육군을 지원하다.
  • 육군으로 복무하다.
  • 육군은 산속에서도 열흘 이상 살 수 있는 훈련을 한다.
  • 육군은 밤낮으로 우리의 영토를 철저하게 지키고 있다.
  • 수해 복구는 많이 진행되었나요?
  • 육군에서 지원해 준 덕분에 빨리 진행되고 있어요.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ