hecho a mano | Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam hecho a mano Ý nghĩa,hecho a mano Tiếng Hàn Giải thích

수제(手製)[명사]  

hecho a mano

손으로 만듦.

Acción de hacer con las manos.

Câu ví dụ

  • 수제 가방.
  • 수제 구두.
  • 수제 비누.
  • 수제 소시지.
  • 수제 인형.
  • 수제 초콜릿.
  • 수제 햄버거.
  • 수제로 만들다.
  • 수제로 제작하다.
  • 이 액세서리들은 고급 재료를 사용해 수제로 만든 것이어서 값이 비싸다.
  • 우리 식당에서는 주방장이 직접 개발해서 만드는 수십 가지의 다양한 수제 햄버거를 판매한다.
  • 와! 이거 모양도 독특하고 향도 무척 좋다!
  • 응, 우리 엄마가 만드신 수제 비누야.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ