hacer dorar, hacer quemar, hacer chamuscar | Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam hacer dorar, hacer quemar, hacer chamuscar Ý nghĩa,hacer dorar, hacer quemar, hacer chamuscar Tiếng Hàn Giải thích

눌리다()[동사]  

hacer dorar, hacer quemar, hacer chamuscar

음식이나 물건을 누런색으로 조금 타게 하다.

Hacer que un alimento o cosa se queme ligeramente hasta llegar a ponerse dorado.

Câu ví dụ

  • 눌린 밥.
  • 밥을 눌리다.
  • 옷을 눌리다.
  • 다리미에 눌리다.
  • 솥에 눌리다.
  • 영수는 밥을 눌려서 구수한 숭늉을 끓여 내었다.
  • 식당 주인은 손님에게 눌린 밥을 대접해서 미안하다고 말했다.
  • 아내는 누룽지를 만들기 위해 솥에 밥을 넣고 일부러 눌리기도 했다.
  • 누가 이 새 옷을 태워 버렸니?
  • 죄송해요. 다리미질을 하다가 옷을 이렇게 눌렸지 뭐예요.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ