forma de vestir, ropas puestas | Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam forma de vestir, ropas puestas Ý nghĩa,forma de vestir, ropas puestas Tiếng Hàn Giải thích

복장(服裝)[명사]  

forma de vestir, ropas puestas

옷을 입은 모양.

Forma en que uno está vestido.

Câu ví dụ

  • 간소한 복장.
  • 간편한 복장.
  • 복장 검사.
  • 복장이 단정하다.
  • 복장에 신경을 쓰다.
  • 가수들의 노출이 심한 복장은 규제의 대상이 되었다.
  • 등교 시간이면 선생님들이 교문 앞에서 학생들의 복장을 검사하고 계셨다.
  • 내일 등산을 갈 때는 되도록이면 간편한 복장을 하고 오세요.
  • 네, 선생님.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ