sesión informativa, rueda de prensa, presentación | Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam sesión informativa, rueda de prensa, presentación Ý nghĩa,sesión informativa, rueda de prensa, presentación Tiếng Hàn Giải thích

브리핑(briefing)[명사]  

sesión informativa, rueda de prensa, presentación

요점을 간추린 간단한 보고나 설명. 또는 그런 보고나 설명을 하기 위한 문서나 모임.

Explicación o informe breve del resumen de un tema, o reunión o documento para tal explicación o informe.

Câu ví dụ

  • 간단한 브리핑.
  • 간략한 브리핑.
  • 간추린 브리핑.
  • 짧은 브리핑.
  • 브리핑을 가지다.
  • 브리핑을 듣다.
  • 브리핑을 하다.
  • 팀원들은 일을 시작하기 전에 팀장의 간략한 브리핑을 먼저 들었다.
  • 가이드는 관광객들에게 새 여행지에 관해 짧게 브리핑을 해 주었다.
  • 오늘 일과에 대한 짧은 브리핑을 가지겠습니다.
  • 네, 설명을 듣고 나면 업무에 대한 이해가 좀 더 쉬워지겠군요.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ