seguir sentado|seguir trabajando | Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam seguir sentado|seguir trabajando Ý nghĩa,seguir sentado|seguir trabajando Tiếng Hàn Giải thích

눌러앉다()[동사]  

seguir sentado|seguir trabajando

한 장소에 계속 머무르다.

Permanecer en un lugar.

Câu ví dụ

  • 공장에 눌러앉다.
  • 과장으로 눌러앉다.
  • 부장으로 눌러앉다.
  • 김 과장은 승진 대상자라는 소문이 돌았지만 결국 과장으로 눌러앉게 되었다.
  • 공장의 수위로 아예 눌러앉은 그는 옛날이나 지금이나 항상 부지런히 일한다.
  • 언제까지나 회사의 지부에만 눌러앉아 있을 수는 없어.
  • 본사에 자리가 있는지 한번 알아봐.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ