solo|solo, nada más, no más | Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam solo|solo, nada más, no más Ý nghĩa,solo|solo, nada más, no más Tiếng Hàn Giải thích

단지(但只)[부사]  Phó từ

solo|solo, nada más, no más

다른 것이 아니라 오로지.

Solo eso y ningún otro.

Câu ví dụ

  • 나도 그 일을 하려고 했어. 단지 아직은 이르다는 생각이 들어서 그래.
  • 처음에 제시한 방법은 괜찮아. 단지 마지막에 제시한 방법이 마음에 걸려.
  • 아무도 자신의 의견을 제시하려고 하지 않았다. 단지 침묵만이 있을 뿐이었다.
  • 그렇게 혼자 여행을 가고 싶다면 가도 괜찮아.
  • 단지 너무 멀리 가지만 말라고 하려고 그러지?

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ