mejor amigo, amigo íntimo, amigo cercano | Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam mejor amigo, amigo íntimo, amigo cercano Ý nghĩa,mejor amigo, amigo íntimo, amigo cercano Tiếng Hàn Giải thích

단짝(單짝)[명사]  

mejor amigo, amigo íntimo, amigo cercano

아주 친해서 항상 함께 다니는 사이. 또는 그러한 친구.

Relación entre amigos muy cercanos que andan siempre juntos. O amigos que tienen esa relación de amistad.

Câu ví dụ

  • 단짝 친구.
  • 단짝이 생기다.
  • 단짝을 잃다.
  • 단짝을 찾다.
  • 단짝으로 지내다.
  • 우리 딸들은 자매이지만 친구처럼 서로 단짝으로 지낸다.
  • 나는 지수와 중학생 시절에 처음 만나서 지금은 단짝이 되었다.
  • 민준아, 내 단짝 친구 유민이야. 인사해.
  • 안녕하세요? 지수한테 얘기 많이 들었어요.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ