parte siguiente|rumor, chisme, chimento | Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam parte siguiente|rumor, chisme, chimento Ý nghĩa,parte siguiente|rumor, chisme, chimento Tiếng Hàn Giải thích

뒷얘기()[명사]  

parte siguiente|rumor, chisme, chimento

계속되는 이야기의 뒷부분.

Parte posterior de un relato que está en proceso.

Câu ví dụ

  • 사건의 뒷얘기.
  • 뒷얘기가 나돌다.
  • 뒷얘기가 돌다.
  • 뒷얘기가 들리다.
  • 뒷얘기를 듣다.
  • 뒷얘기를 퍼뜨리다.
  • 이번 승진 심사에 비리가 있었다는 뒷얘기가 나돌고 있다.
  • 축구 경기가 끝난 뒤에 심판이 공정하지 못했다는 뒷얘기가 나왔다.
  • 이번 계약에 뒷거래가 있었다는 소문이 있습니다.
  • 빨리 뒷얘기를 퍼뜨리는 사람을 찾아내.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ