hasta un chinche tiene cara | Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Hàn Từ điển
Việt Nam hasta un chinche tiene cara Ý nghĩa,hasta un chinche tiene cara Tiếng Hàn Giải thích
빈대도 낯짝이 있다()hasta un chinche tiene cara
지나치게 염치가 없는 사람을 나무라는 말.
Expresión para referirse a persona muy caradura.
Câu ví dụ
- 빈대도 낯짝이 있다던데 너는 만날 얻어먹기만 하냐?
- 난 잘못한 거 하나도 없어.
- 빈대도 낯짝이 있는 법인데 너는 정말 뻔뻔하다.