pegarse un chinche | Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam pegarse un chinche Ý nghĩa,pegarse un chinche Tiếng Hàn Giải thích

빈대 붙다()

pegarse un chinche

(속된 말로) 남에게 빌붙어서 득을 보다.

(VULGAR) Obtener beneficios estando pendiente del otro.

Câu ví dụ

  • 지방에서 올라온 지수는 몇 달째 내게 빈대 붙어서 살고 있다.
  • 이제 용돈을 다 써서 점심 사 먹을 돈도 없어.
  • 당분간 친구들한테 빈대 붙어야겠네.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ