situación o hecho contradictorios | Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam situación o hecho contradictorios Ý nghĩa,situación o hecho contradictorios Tiếng Hàn Giải thích

모순성(矛盾性)[명사]  

situación o hecho contradictorios

어떤 사실의 앞뒤, 또는 두 사실이 서로 어긋나 이치에 맞지 않는 성질.

Que hay incoherencia entre el comienzo y el final de un hecho, o entre dos hechos diferentes.

Câu ví dụ

  • 정책의 모순성.
  • 모순성을 드러내다.
  • 검찰은 김 대리를 상대로 문건의 행방에 관한 진술의 모순성을 추궁하고 있다.
  • 그들이 이 섬을 자신들의 영토라고 주장하는 것에는 상당한 논리적 모순성이 있다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ