encuentro, reunión, cita | Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam encuentro, reunión, cita Ý nghĩa,encuentro, reunión, cita Tiếng Hàn Giải thích

상봉(相逢)[명사]  

encuentro, reunión, cita

서로 만남.

Encuentro mutuo.

Câu ví dụ

  • 이산가족 상봉.
  • 모녀 상봉.
  • 상봉 모임.
  • 상봉의 감격.
  • 상봉을 바라다.
  • 상봉을 염원하다.
  • 상봉을 하다.
  • 십 년 만에 다시 만난 모녀는 상봉의 기쁨을 이기지 못하고 계속 눈물을 흘렸다.
  • 남북의 이산가족들은 상봉의 감격이 채 가시기도 전에 다시 이별을 해야만 했다.
  • 전쟁 중에 가족들과 뿔뿔이 흩어진 할아버지는 평생 가족들과의 상봉을 꿈꾸셨다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ