changgeuk | Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam changgeuk Ý nghĩa,changgeuk Tiếng Hàn Giải thích

창극(唱劇)[명사]  

changgeuk

판소리의 형식으로 만들어 여러 사람이 배역을 맡고 노래를 중심으로 이야기를 진행하는 연극.

Obra de teatro que se hace en forma de Pansori, canto folclórico, y varias personas asumen los papeles y presentan una historia basada en música.

Câu ví dụ

  • 창극 공연.
  • 창극 배우.
  • 창극이 공연되다.
  • 창극을 만들다.
  • 창극을 제작하다.
  • 창극으로 흥부전이 공연된다는 소식에 많은 사람들이 공연장으로 몰려들었다.
  • 우리 극단은 지속적으로 창극을 공연하며 창극의 발전을 모색하고 있다.
  • 박 씨는 매력적인 중저음의 목소리로 창극 공연을 하며 많은 여성 관객들의 마음을 사로잡았다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ